____ ____ 1. Hưởng ứng Ngày Bảo hiểm y tế Việt Nam 01/7: ____  Thực hiện nghiêm Luật Bảo hiểm y tế; ____  Thực hiện BHYT hộ gia đình để chăm sóc sức khỏe cho mọi thành viên trong gia đình; ____  Tham gia BHYT là trách nhiệm và quyền lợi của mỗi người, mỗi gia đình, mỗi tổ chức và cả cộng đồng; ____  Chung tay xây dựng, phát triển BHYT vì sức khỏe toàn dân. ____ 2. Hưởng ứng Phong trào Vệ sinh yêu nước, nâng cao sức khỏe nhân dân: ____  Hãy xây dựng và sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh; ____  Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, sức khỏe nâng cao; ____  Thường xuyên rửa tay với xà phòng giúp phòng tránh một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm; ____  Giữ gìn vệ sinh môi trường góp phần phòng, chống dịch bệnh; ____  Vệ sinh vật dụng, vệ sinh nhà cửa sạch sẽ giúp phòng tránh một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. ____ 3. Hưởng ứng Ngày Dân số Thế giới 11/7: ____  Khỏe mẹ, khỏe con, gia đình hạnh phúc; ____  Không kết hôn sớm vì hạnh phúc, tương lai của mỗi gia đình; ____  Hãy để việc sinh con trai hay con gái theo cách tự nhiên; ____  Thực hiện sàng lọc trước sinh, sơ sinh để sinh được những đứa con khỏe mạnh. ____ 4. Hưởng ứng Ngày Viêm gan Thế giới 28/7: ____  Những người bị viêm gan B mạn tính cần được theo dõi sức khỏe thường xuyên; ____  Cần tránh uống rượu, bia để hạn chế tổn thương gan; ____  Tiêm viêm gan B cho trẻ trong 24 giờ đầu. ____ 5. Các biện pháp phòng, chống sốt xuất huyết: ____  Khi bị sốt đến ngay cơ sở y tế để được khám, tư vấn và điều trị. Không tự ý điều trị tại nhà; ____  Cọ rửa và đậy kín các lu, khạp,… chứa nước để muỗi không vào đẻ trứng; ____  Thả cá vào các vật dụng chứa nước để diệt lăng quăng; ____  Ngủ mùng; mặc quần dài, áo tay dài để phòng muỗi đốt. ____ 6. Các biện pháp phòng bệnh sởi: ____  Khi đã mắc bệnh sởi thì người bệnh cần được cách ly từ 7 – 10 ngày để tránh lây lan trong cộng đồng; ____  Trẻ em và người lớn cần tiêm vắc-xin phòng bệnh sởi; ____  Nên thường xuyên rửa tay bằng xà phòng khi chăm sóc trẻ và tăng cường dinh dưỡng cho trẻ. ____ ____ ____ ____ ____ ____ __________Chào mừng quí vị đến với trang thông tin điện tử của Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe tỉnh Sóc Trăng! - The center of health communication and education in Soc Trang province ____

Thực hiện thông tuyến huyện trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

 

Căn cứ Điểm 4, Điều 22 Luật số 46/2014/QH13, ngày 13/6/2014 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế (BHYT), từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, người tham gia BHYT đăng ký khám bệnh, chữa bệnh (KCB) ban đầu tại Trạm y tế xã/phường/thị trấn (sau đây gọi chung là cơ sở y tế tuyến xã) hoặc Phòng khám đa khoa hoặc Bệnh viện huyện/thị xã/thành phố (sau đây gọi chung là cơ sở y tế tuyến huyện) trên cùng địa bàn tỉnh Sóc Trăng, được quỹ BHYT thanh toán chi phí KCB trong phạm vi và mức hưởng như sau:

I. Phạm vi, mức hưởng KCB BHYT:

1. Phạm vi KCB BHYT:

- Khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng, khám thai định kỳ, sinh con;

- Danh mục thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật y tế do Bộ Y tế ban hành.

2. Mức hưởng khám bệnh, chữa bệnh BHYT:

a) Hưởng 100% chi phí KCB đối với các đối tượng:

- Sỹ quan, hạ sỹ quan, binh sỹ, quân nhân chuyên nghiệp đang tại ngũ; sỹ quan, hạ sỹ quan công tác trong lực lượng công an nhân dân; người làm công tác cơ yếu, học viên cơ yếu (Mã đối tượng: QN, CA, CY);

- Người có công với cách mạng, cựu chiến binh (Mã đối tượng: CC, CB);

- Trẻ em dưới 6 tuổi (Mã đối tượng TE);

- Người thuộc diện trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng (Mã đối tượng BT);

- Người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số sống ở vùng kinh tế - xã hội khó khăn, người sống ở vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo (Mã đối tượng: HN; DT; DK; XD);

- Thân nhân người có công với cách mạng là cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con liệt sỹ; người có công nuôi dưỡng liệt sỹ (Mã đối tượng TS).

b) Hưởng 100% chi phí KCB đối với một lần KCB có chi phí thấp hơn 15% mức lương cơ sở và KCB tại cơ sở y tế tuyến xã.

c) Hưởng 100% chi phí KCB khi tham gia BHYT 05 năm liên tục và có số tiền cùng chi trả chi phí KCB trong năm lớn hơn 06 tháng lương cơ sở.

d) Hưởng 95% chi phí KCB đối với các đối tượng:

- Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng (Mã đối tượng HT);

- Thân nhân người có công (Mã đối tượng TC);

- Người thuộc hộ gia đình cận nghèo (Mã đối tượng CN).

e) Hưởng 80% chi phí KCB đối với các đối tượng còn lại.

3. Được hưởng chi phi phí vận chuyển người bệnh từ tuyến huyện lên tuyến trên trong trường hợp cấp cứu hoặc điều trị nội trú phải chuyển viện đối với các đối tượng quy định tại các điểm a, d, e, g, h và i khoản 3, Điều 12 của Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT.

II. Danh sách cơ sở KCB BHYT được thông tuyến huyện: Từ ngày 01/01/2016, người tham gia BHYT đăng ký KCB ban đầu tại trạm y tế tuyến xã hoặc phòng khám đa khoa hoặc bệnh viện tuyến huyện được quyền KCB BHYT tại trạm y tế tuyến xã hoặc phòng khám đa khoa hoặc bệnh viện huyện trong cùng địa bàn tỉnh và được hưởng trong phạm vi quyền lợi như KCB đúng tuyến.

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB ĐƯỢC THÔNG TUYẾN

(Đính kèm Công văn số 1502/BHXH-GĐBHYT ngày 31/12/2015 của Giám đốc BHXH tỉnh Sóc Trăng)

Số TT

Tên CSKCB

Mã CS

KCB

Tuyến

Hạng BV

Địa chỉ

1

Bệnh viện viện Quân dân y T. Sóc Trăng

94009

Huyện

III

377 Nguyễn Văn Linh, P 2, TP. Sóc Trăng

2

Trạm Y tế Phường 1

94061

 

Phường 1, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

3

Trạm Y tế Phường 2

94062

 

Phường 2, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

4

Trạm Y tế Phường 3

94063

 

Phường 3, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

5

Trạm Y tế Phường 4

94064

 

Phường 4, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

6

Trạm Y tế Phường 5

94065

 

Phường 5, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

7

Trạm Y tế Phường 6

94066

 

Phường 6, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

8

Trạm Y tế Phường 7

94067

 

Phường 7, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

9

Trạm Y tế Phường 8

94068

 

Phường 8, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

10

Trạm Y tế Phường 9

94060

 

Phường 9, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

11

Trạm Y tế Phường 10

94069

 

Phường10, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

12

Bệnh viện đa khoa Huyện Kế Sách

94005

Huyện

III

Ấp An Phú, TT Kế Sách, Huyện Kế Sách

13

Trạm Y tế Xã Trinh Phú

94072

 

Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

14

Trạm Y tế Thị trấn Kế Sách

94073

 

TT Kế Sách, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

15

Trạm Y tế Xã Kế Thành

94074

 

Xã Kế Thành, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

16

Trạm Y tế Xã Kế An

94075

 

Xã Kế An, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

17

Trạm Y tế Xã An Mỹ

94076

 

Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

18

Trạm Y tế Xã Ba Trinh

94077

 

Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

19

Trạm Y tế Xã Xuân Hòa

94078

 

Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

20

Trạm Y tế Xã An Lạc Tây

94079

 

Xã An Lạc Tây, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

21

Trạm Y tế Xã Thới An Hội

94080

 

Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

22

Trạm Y tế Xã Đại Hải

94081

 

Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

23

Trạm Y tế Xã Phong Nẫm

94083

 

Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

24

Trạm Y tế Xã Nhơn Mỹ

94084

 

Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

25

Trạm Y tế Thị Trấn An Lạc Thôn

94070

 

Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Tỉnh ST

26

Trung tâm y tế huyện Châu Thành

94018

Huyện

III

Ấp Xây Đá, TT Châu Thành, Huyện Châu Thành

27

Trạm Y tế Thị trấn Châu Thành

94016

 

TT Châu Thành, Châu Thành, Tỉnh ST

28

Trạm Y tế Xã An Ninh

94086

 

Xã An Ninh, Huyện Châu Thành, Tỉnh ST

29

Trạm Y tế Xã An Hiệp

94085

 

Xã An Hiệp, Huyện Châu Thành, Tỉnh ST

30

Trạm Y tế Xã Phú Tân

94089

 

Xã Phú Tân, Huyện Châu Thành, Tỉnh ST

31

Trạm Y tế Xã Phú Tâm

94090

 

Xã Phú Tâm, Huyện Châu Thành, Tỉnh ST

32

Trạm Y tế Xã Thuận Hòa

94091

 

Xã Thuận Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh ST

33

Trạm Y tế Xã Thiện Mỹ

94093

 

Xã Thiện Mỹ, Huyện Châu Thành, Tỉnh ST

34

Trạm Y tế Xã Hồ Đắc Kiện

94095

 

Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Châu Thành, Tỉnh ST

35

Bệnh viện đa khoa Huyện Mỹ Tú

94003

Huyện

III

TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú, Tỉnh Sóc Trăng

36

Trạm Y tế Xã Hưng Phú

94087

 

Xã Hưng Phú, Huyện Mỹ Tú,

37

Trạm Y tế Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

94088

 

TT Huỳnh Hữu Nghĩa, Mỹ Tú,

38

Trạm Y tế Xã Phú Mỹ

94092

 

Xã Phú Mỹ, Huyện Mỹ Tú,

39

Trạm Y tế Xã Mỹ Hương

94094

 

Xã Mỹ Hương, Huyện Mỹ Tú,

40

Trạm Y tế Xã Thuận Hưng

94096

 

Xã Thuận Hưng, Mỹ Tú,

41

Trạm Y tế Xã Mỹ Thuận

94097

 

Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Tú,

42

Phòng khám đa khoa khu vực Xã Mỹ Phước

94026

 

Xã Mỹ Phước, Mỹ Phước, T. Sóc Trăng

43

Trạm Y tế Xã Mỹ Tú

94099

 

Xã Mỹ Tú, Huyện Mỹ Tú,

44

Trạm Y tế Xã Long Hưng

94100

 

Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú,

45

Bệnh viện đa khoa Huyện Cù Lao Dung

94008

Huyện

III

Ấp chợ, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung

46

Trạm Y tế Thị trấn Cù Lao Dung

94152

 

TT Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh ST

47

Trạm Y tế Quân Dân Y xã An Thạnh 1

94153

 

Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh ST

48

Trạm Y tế Xã An Thạnh 2

94154

 

Xã An Thạnh 2, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh ST

49

Trạm Y tế Xã An Thạnh 3

94155

 

Xã An Thạnh 3, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh ST

50

Trạm Y tế Xã Đại Ân 1

94156

 

Xã Đại Ân 1, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh ST

51

Trạm Y tế Xã An Thạnh Đông

94157

 

Xã An Thạnh Đông, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh ST

52

Trạm Y tế Xã An Thạnh Nam

94158

 

Xã An Thạnh Nam, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh ST

53

Trạm Y tế Xã An Thạnh Tây

94159

 

Xã An Thạnh Tây, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh ST

54

Bệnh viện đa khoa Huyện Long Phú

94004

Huyện

III

Ấp 2, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú

55

Trạm Y tế Thị trấn Long Phú

94128

 

Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

56

Trạm Y tế Xã Long Phú

94129

 

Xã Long Phú, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

57

Trạm Y tế Xã Tân Thạnh

94131

 

Xã Tân Thạnh, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

58

Trạm Y tế Xã Trường Khánh

94132

 

Xã Trường Khánh, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

59

Trạm Y tế Xã Châu Khánh

94133

 

Xã Châu Khánh, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

60

Trạm Y tế Xã Tân Hưng

94134

 

Xã Tân Hưng, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

61

Trạm Y tế Xã Phú Hữu

94135

 

Xã Phú Hữu, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

62

Trạm Y tế Xã Song Phụng

94136

 

Xã Song Phụng, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

63

Trạm Y tế Xã Long Đức

94138

 

Xã Long Đức, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

64

Trạm Y tế Xã Hậu Thạnh

94139

 

Xã Hậu Thạnh, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

65

Phòng khám ĐKKV Thị Trấn Đại Ngãi

94126

TĐ tuyến huyện

 

Xã Đại Ngãi, Huyện Long Phú, Tỉnh ST

66

Bệnh viện đa khoa Huyện Mỹ Xuyên

94002

Huyện

III

Số 1 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên

67

Trạm Y tế Xã Thạnh Phú

94101

 

Xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên,

68

Trạm Y tế Xã Ngọc Tố

94102

 

Xã Ngọc Tố, huyện Mỹ Xuyên

69

Trạm Y tế Thị trấn Mỹ Xuyên

94103

 

TT Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên,

70

Trạm Y tế Xã Gia Hòa 1

94104

 

Xã Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên,

71

Trạm Y tế Xã Gia Hòa 2

94105

 

Xã Gia Hòa 2, huyện Mỹ Xuyên,

72

Trạm Y tế Xã Hòa Tú 1

94106

 

Xã Hòa Tú 1, huyện Mỹ Xuyên,

73

Trạm Y tế Xã Hòa Tú 2

94107

 

Xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên,

74

Trạm Y tế Xã Tham Đôn

94108

 

Xã Tham Đôn, huyện Mỹ Xuyên,

75

Trạm Y tế Xã Ngọc Đông

94110

 

Xã Ngọc Đông, huyện Mỹ Xuyên,

76

Trạm Y tế Xã Đại Tâm

94113

 

Xã Đại Tâm, huyện Mỹ Xuyên,

77

Trạm Y tế Xã Thạnh Quới

94116

 

Xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên,

78

Bệnh viện đa khoa Thị Xã Ngã Năm

94010

Huyện

III

Phường 1, Thị Xã   Ngã Năm, T. Sóc Trăng

79

Trạm Y tế Xã Tân Long

94160

 

Xã Tân Long, Thị Xã Ngã Năm, Tỉnh ST

80

Trạm Y tế Phường 1, Thị xã Ngã Năm

94161

 

Phường 1, Thị Xã Ngã Năm, Tỉnh ST

81

Trạm Y tế Xã Mỹ Quới

94162

 

Xã Mỹ Quới, Thị xã Ngã Năm, tỉnh ST

82

Trạm Y tế Xã Mỹ Bình

94163

 

Xã Mỹ Bình, Thị Xã Ngã Năm, Tỉnh ST

83

Trạm Y tế Xã Long Bình

94164

 

Xã Long Bình, Thị Xã Ngã Năm, Tỉnh ST

84

Trạm Y tế Phường 2, Thị xã Ngã Năm

94165

 

Phường 2, Thị xã Ngã Năm, Tỉnh ST

85

Trạm Y tế Xã Vĩnh Quới

94166

 

Xã Vĩnh Quới, Thị Xã Ngã Năm, Tỉnh ST

86

Trạm Y tế Phường 3, Thị xã Ngã Năm

94167

 

Phường 3, Thị Xã Ngã Năm, Tỉnh ST

87

Bệnh viện đa khoa Huyện Thạnh Trị

94006

Huyện

III

Ấp 2, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng

88

Trạm Y tế Thị trấn Hưng Lợi

94023

 

Xã Hưng Lợi, Huyện Thạnh Trị,

89

Trạm Y tế Thị trấn Phú Lộc

94117

 

Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị,

90

Trạm Y tế Xã Lâm Kiết

94118

 

Xã Lâm Kiết, Huyện Thạnh Trị,

91

Trạm Y tế Xã Vĩnh Thành

94119

 

Xã Vĩnh Thành, Huyện Thạnh Trị,

92

Trạm Y tế Xã Thạnh Trị

94120

 

Xã Thạnh Trị, Huyện Thạnh Trị,

93

Trạm Y tế Xã Tuân Tức

94121

 

Xã Tuân Tức, Huyện Thạnh Trị,

94

Trạm Y tế Xã Thạnh Tân

94122

 

Xã Thạnh Tân, Huyện Thạnh Trị,

95

Trạm Y tế Xã Vĩnh Lợi

94123

 

Xã Vĩnh Lợi, Huyện Thạnh Trị,

96

Trạm Y tế Xã Châu Hưng

94124

 

Xã Châu Hưng, Huyện Thạnh Trị,

97

Trạm Y tế Xã Lâm Tân

94125

 

Xã Lâm Tân, Huyện Thạnh Trị,

98

Bệnh viện đa khoa Thị xã Vĩnh Châu

94007

Huyện

III

Phường 1,Thị xã Vĩnh Châu, T. Sóc Trăng

99

Trạm Y tế Quân Dân Y kết hợp Xã Lai Hòa

94011

 

Xã Lai Hòa, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

100

Trạm Y tế KTĐC Hải Ngư

94014

 

Phường 1, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

101

Trạm Y tế Quân Dân y kết hợp xã Vĩnh Hải

94015

 

Xã Vĩnh Hải, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

102

Trạm Y tế Phường Vĩnh Phước

94141

           Xã

 

Phường Vĩnh Phước, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

103

Trạm Y tế Phường 1-TX Vĩnh Châu

94142

 

Phường 1,Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

104

Trạm Y tế Phường 2 -TX Vĩnh Châu

94143

 

Phường 2, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

105

Trạm Y tế Xã Lạc Hòa

94144

 

Xã Lạc Hòa,Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

106

Trạm Y tế Xã Vĩnh Hiệp

94145

 

Xã Vĩnh Hiệp,Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

107

Trạm Y tế Xã Vĩnh Tân

94146

 

Xã Vĩnh Tân, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

108

Trạm Y tế xã Vĩnh Hải

94147

Xã                

 

Xã Vĩnh Hải, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

109

Trạm Y tế Xã Lai Hòa

94148

 

Xã Lai Hòa, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

110

Trạm Y tế Phường Khánh Hòa

94149

           Xã

 

Phường Khánh Hòa,Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

111

Trạm Y tế Xã Hòa Đông

94150

 

Xã Hòa Đông, Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

112

Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu

94025

tuyến huyện

 

 

Đường Nguyễn Huệ, Khóm 1, Phường 1, thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh ST

113

Trung tâm Y tế huyện Trần Đề

94020

Tuyến huyện

III

Ấp Giồng Giữa, Thị trấn Lịch Hội Thượng, Huyện Trần Đề

114

Trạm Y tế Xã Đại Ân 2

94130

   

Xã Đại Ân 2, Huyện Trần Đề, Tỉnh ST

115

Trạm Y tế Xã Trung Bình

94137

 

Xã Trung Bình, Huyện Trần Đề, Tỉnh ST

116

Trạm Y tế Xã Liêu Tú

94140

 

Xã Liêu Tú, Huyện Trần Đề, Tỉnh ST

117

Trạm Y tế Xã Tài Văn

94109

 

Xã Tài Văn, Huyện Trần Đề, Tỉnh ST

118

Trạm Y tế Xã Viên An

94111

 

Xã Viên An, Huyện Trần Đề, Tỉnh ST

119

Trạm Y tế Xã Viên Bình

94112

 

Xã Viên Bình, Huyện Trần Đề, Tỉnh ST

120

Trạm Y tế Xã Thạnh Thới Thuận

94114

 

Xã Thạnh Thới Thuận, Trần Đề, Tỉnh ST

121

Trạm Y tế Xã Thạnh Thới An

94115

 

Xã Thạnh Thới An, Trần Đề, Tỉnh ST

122

Trạm Y tế Xã Lịch Hội Thượng

94024

 

Xã Lịch Hội Thượng, Trần Đề, Tỉnh ST

123

Trạm Y tế Thị trấn Lịch Hội Thượng

94022

 

TT Lịch Hội Thượng, Trần Đề, Tỉnh ST

124

Trạm Y tế Thị trấn Trần Đề

94021

 

TT Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh ST

125

Phòng khám Đa khoa Bác sĩ Hên (ngoài công lập)

         94059

TĐ tuyến huyện

 

144 Nguyễn Văn Linh, Phường 2, Tỉnh ST

126

Bệnh viện đa khoa Hoàng Tuấn (ngoài công lập)

  94019

TĐ tuyến huyện

 

27/6 Trần Hưng Đạo, phường 3, TP. Sóc Trăng, Tỉnh ST

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRUNG TÂM TRUYỀN THÔNG – GIÁO DỤC SƯC KHOẺ

(Theo BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH SÓC TRĂNG)

TÌM KIẾM

LIÊN KẾT WEBSITE



 phong lay

 phong